Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 於;
Pinyin: yu2, xu1;
Việt bính: jyu1 jyu4
1. [于歸] vu quy;
于 vu, hu, ư
◎Như: vu quy 于歸 con gái về nhà chồng.
(Động) Lấy.
◇Thi Kinh 詩經: Trú nhĩ vu mao 晝爾于茅 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh.
(Giới) Tại, ở.
§ Cũng như ư 於.
◇Nghi lễ 儀禮: Tế lập vu môn ngoại 婿立于門外 (Sĩ hôn lễ 鄉飲酒禮) Chú rể đứng ở ngoài cửa.
(Giới) Với, đối với.
◇Sử Kí 史記: Tam công thành hữu công vu dân 三公成有功于民 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Cả ba người đều có công với dân.
(Giới) Tới, đến.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Dĩ điềm dưỡng tính, dĩ mạc xử thần, tắc nhập vu thiên môn 以恬養性, 以漠處神, 則入于天門 (Nguyên đạo 原道) Lấy an nhiên nuôi dưỡng tính, lấy tĩnh lặng giữ ở tinh thần, thì sẽ vào tới cửa thiền.
(Giới) Y theo.
◇Thư Kinh 書經: Lịch cáo nhĩ bách tính vu trẫm chí 歷告爾百姓于朕志 (Bàn Canh hạ 盤庚下) Báo cho khắp trăm họ biết y theo ý của trẫm.(Liên) Và, với.
◇Thượng Thư 尚書: Bất khắc kính vu hòa, tắc vô ngã oán 不克敬于和, 則無我怨 (Đa phương 多方) (Nếu) không kính cẩn và thuận hòa, thì đừng trách ta.
(Trợ) Dùng ở giữa câu, để thư hoãn ngữ khí.
◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh dê dê 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.
(Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ 乎.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Nhiên tắc tiên sanh thánh vu? 然則先生聖于 (Thẩm ứng lãm 審應覽, Thẩm ứng) Thế thì tiên sinh có thánh minh không?
(Tính) Lờ mờ.
◎Như: kì giác dã vu vu 其覺也于于 cái biết đó lờ mờ.Một âm là hu.
(Thán) Ôi, chao ơi, v.v.
◇Thi Kinh 詩經: Hu ta lân hề 于嗟麟兮 (Chu nam 周南, Lân chi chỉ 麟之趾) Chao ơi, con lân kia!
§ Cổ văn dùng như ư 於.
§ Giản thể của ư 於.
vu, như "vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)" (vhn)
vo, như "vo gạo, vòng vo" (gdhn)
vò, như "vò võ" (gdhn)
Pinyin: yu2, xu1;
Việt bính: jyu1 jyu4
1. [于歸] vu quy;
于 vu, hu, ư
Nghĩa Trung Việt của từ 于
(Động) Đi, về.◎Như: vu quy 于歸 con gái về nhà chồng.
(Động) Lấy.
◇Thi Kinh 詩經: Trú nhĩ vu mao 晝爾于茅 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh.
(Giới) Tại, ở.
§ Cũng như ư 於.
◇Nghi lễ 儀禮: Tế lập vu môn ngoại 婿立于門外 (Sĩ hôn lễ 鄉飲酒禮) Chú rể đứng ở ngoài cửa.
(Giới) Với, đối với.
◇Sử Kí 史記: Tam công thành hữu công vu dân 三公成有功于民 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Cả ba người đều có công với dân.
(Giới) Tới, đến.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Dĩ điềm dưỡng tính, dĩ mạc xử thần, tắc nhập vu thiên môn 以恬養性, 以漠處神, 則入于天門 (Nguyên đạo 原道) Lấy an nhiên nuôi dưỡng tính, lấy tĩnh lặng giữ ở tinh thần, thì sẽ vào tới cửa thiền.
(Giới) Y theo.
◇Thư Kinh 書經: Lịch cáo nhĩ bách tính vu trẫm chí 歷告爾百姓于朕志 (Bàn Canh hạ 盤庚下) Báo cho khắp trăm họ biết y theo ý của trẫm.(Liên) Và, với.
◇Thượng Thư 尚書: Bất khắc kính vu hòa, tắc vô ngã oán 不克敬于和, 則無我怨 (Đa phương 多方) (Nếu) không kính cẩn và thuận hòa, thì đừng trách ta.
(Trợ) Dùng ở giữa câu, để thư hoãn ngữ khí.
◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh dê dê 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.
(Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ 乎.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Nhiên tắc tiên sanh thánh vu? 然則先生聖于 (Thẩm ứng lãm 審應覽, Thẩm ứng) Thế thì tiên sinh có thánh minh không?
(Tính) Lờ mờ.
◎Như: kì giác dã vu vu 其覺也于于 cái biết đó lờ mờ.Một âm là hu.
(Thán) Ôi, chao ơi, v.v.
◇Thi Kinh 詩經: Hu ta lân hề 于嗟麟兮 (Chu nam 周南, Lân chi chỉ 麟之趾) Chao ơi, con lân kia!
§ Cổ văn dùng như ư 於.
§ Giản thể của ư 於.
vu, như "vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)" (vhn)
vo, như "vo gạo, vòng vo" (gdhn)
vò, như "vò võ" (gdhn)
Nghĩa của 于 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (於)
[yú]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: VU
1.
介
a. ở tại; vào; ở。在。
她生于1949年。
cô ấy sinh năm 1949.
黄河发源于青海。
sông Hoàng Hà bắt nguồn ở Thanh Hải.
b. hướng về; quay về。向。
问道于盲
hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu.
告慰于知己。
an ủi bạn tri kỷ
求救于人
cầu cứu người khác.
c. cho。给。
嫁祸于人。
đổ tội cho người khác
献身于科学事业。
hiến thân cho sự nghiệp khoa học.
d. đối; đối với; cho。对;对于。
忠于祖国
trung thành với tổ quốc
有益于人民。
có ích cho nhân dân
形势于我们有利。
tình hình có lợi cho chúng ta.
e. từ。自;从。
青出于蓝
màu xanh chiết xuất từ cỏ lam; hậu sinh khả uý.
出于自愿
do tự nguyện
f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。
大于
lớn hơn
少于
ít hơn
高于
cao hơn
低于
thấp hơn
g. bởi (biểu thị bị động)。表示被动。
见笑于大方之家。
bị người hào phóng chê cười.
2. hậu tố (thành phần bổ sung ở sau từ gốc)。后缀。
a. (làm hậu tố cho động từ.)。动词后缀。
合于
hợp với
属于
thuộc về
在于
ở chỗ
至于
đến nỗi; còn về.
b. (làm hậu tố cho tính từ)。形容词后缀。
勇于负责
dũng cảm chịu trách nhiệm
善于调度
giỏi điều hành
易于了解
dễ hiểu
难于实行
khó thực hiện
Ghi chú: 另见wū; yū
Từ ghép:
于今 ; 于思 ; 于是
[yú]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: VU
1.
介
a. ở tại; vào; ở。在。她生于1949年。
cô ấy sinh năm 1949.
黄河发源于青海。
sông Hoàng Hà bắt nguồn ở Thanh Hải.
b. hướng về; quay về。向。问道于盲
hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu.
告慰于知己。
an ủi bạn tri kỷ
求救于人
cầu cứu người khác.
c. cho。给。嫁祸于人。
đổ tội cho người khác
献身于科学事业。
hiến thân cho sự nghiệp khoa học.
d. đối; đối với; cho。对;对于。忠于祖国
trung thành với tổ quốc
有益于人民。
có ích cho nhân dân
形势于我们有利。
tình hình có lợi cho chúng ta.
e. từ。自;从。青出于蓝
màu xanh chiết xuất từ cỏ lam; hậu sinh khả uý.
出于自愿
do tự nguyện
f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。大于
lớn hơn
少于
ít hơn
高于
cao hơn
低于
thấp hơn
g. bởi (biểu thị bị động)。表示被动。见笑于大方之家。
bị người hào phóng chê cười.
2. hậu tố (thành phần bổ sung ở sau từ gốc)。后缀。
a. (làm hậu tố cho động từ.)。动词后缀。合于
hợp với
属于
thuộc về
在于
ở chỗ
至于
đến nỗi; còn về.
b. (làm hậu tố cho tính từ)。形容词后缀。勇于负责
dũng cảm chịu trách nhiệm
善于调度
giỏi điều hành
易于了解
dễ hiểu
难于实行
khó thực hiện
Ghi chú: 另见wū; yū
Từ ghép:
于今 ; 于思 ; 于是
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ư
| ư | 唹: | ư hữ |
| ư | 於: | ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: vu, hu, ư Tìm thêm nội dung cho: vu, hu, ư
