Từ: vu, hu, ư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vu, hu, ư:

于 vu, hu, ư

Đây là các chữ cấu thành từ này: vu,hu,ư

vu, hu, ư [vu, hu, ư]

U+4E8E, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 於;
Pinyin: yu2, xu1;
Việt bính: jyu1 jyu4
1. [于歸] vu quy;

vu, hu, ư

Nghĩa Trung Việt của từ 于

(Động) Đi, về.
◎Như: vu quy
con gái về nhà chồng.

(Động)
Lấy.
◇Thi Kinh : Trú nhĩ vu mao (Bân phong , Thất nguyệt ) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh.

(Giới)
Tại, ở.
§ Cũng như ư .
◇Nghi lễ : Tế lập vu môn ngoại 婿 (Sĩ hôn lễ ) Chú rể đứng ở ngoài cửa.

(Giới)
Với, đối với.
◇Sử Kí : Tam công thành hữu công vu dân (Hạ bổn kỉ ) Cả ba người đều có công với dân.

(Giới)
Tới, đến.
◇Hoài Nam Tử : Dĩ điềm dưỡng tính, dĩ mạc xử thần, tắc nhập vu thiên môn , , (Nguyên đạo ) Lấy an nhiên nuôi dưỡng tính, lấy tĩnh lặng giữ ở tinh thần, thì sẽ vào tới cửa thiền.

(Giới)
Y theo.
◇Thư Kinh : Lịch cáo nhĩ bách tính vu trẫm chí (Bàn Canh hạ ) Báo cho khắp trăm họ biết y theo ý của trẫm.(Liên) Và, với.
◇Thượng Thư : Bất khắc kính vu hòa, tắc vô ngã oán , (Đa phương ) (Nếu) không kính cẩn và thuận hòa, thì đừng trách ta.

(Trợ)
Dùng ở giữa câu, để thư hoãn ngữ khí.
◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh dê dê , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ .
◇Lã Thị Xuân Thu : Nhiên tắc tiên sanh thánh vu? (Thẩm ứng lãm , Thẩm ứng) Thế thì tiên sinh có thánh minh không?

(Tính)
Lờ mờ.
◎Như: kì giác dã vu vu cái biết đó lờ mờ.Một âm là hu.

(Thán)
Ôi, chao ơi, v.v.
◇Thi Kinh : Hu ta lân hề (Chu nam , Lân chi chỉ ) Chao ơi, con lân kia!
§ Cổ văn dùng như ư .
§ Giản thể của ư .

vu, như "vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)" (vhn)
vo, như "vo gạo, vòng vo" (gdhn)
vò, như "vò võ" (gdhn)

Nghĩa của 于 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (於)
[yú]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: VU
1.

a. ở tại; vào; ở。在。
她生于1949年。
cô ấy sinh năm 1949.
黄河发源于青海。
sông Hoàng Hà bắt nguồn ở Thanh Hải.
b. hướng về; quay về。向。
问道于盲
hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu.
告慰于知己。
an ủi bạn tri kỷ
求救于人
cầu cứu người khác.
c. cho。给。
嫁祸于人。
đổ tội cho người khác
献身于科学事业。
hiến thân cho sự nghiệp khoa học.
d. đối; đối với; cho。对;对于。
忠于祖国
trung thành với tổ quốc
有益于人民。
có ích cho nhân dân
形势于我们有利。
tình hình có lợi cho chúng ta.
e. từ。自;从。
青出于蓝
màu xanh chiết xuất từ cỏ lam; hậu sinh khả uý.
出于自愿
do tự nguyện
f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。
大于
lớn hơn
少于
ít hơn
高于
cao hơn
低于
thấp hơn
g. bởi (biểu thị bị động)。表示被动。
见笑于大方之家。
bị người hào phóng chê cười.
2. hậu tố (thành phần bổ sung ở sau từ gốc)。后缀。
a. (làm hậu tố cho động từ.)。动词后缀。
合于
hợp với
属于
thuộc về
在于
ở chỗ
至于
đến nỗi; còn về.
b. (làm hậu tố cho tính từ)。形容词后缀。
勇于负责
dũng cảm chịu trách nhiệm
善于调度
giỏi điều hành
易于了解
dễ hiểu
难于实行
khó thực hiện
Ghi chú: 另见wū; yū
Từ ghép:
于今 ; 于思 ; 于是

Chữ gần giống với 于:

, , ,

Dị thể chữ 于

, , ,

Chữ gần giống 于

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于

Nghĩa chữ nôm của chữ: ư

ư:ư hữ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)
vu, hu, ư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vu, hu, ư Tìm thêm nội dung cho: vu, hu, ư